Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng giường; người cùng phe.danh từ
Ví dụ
-
He was my bedfellow during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbedfeləʊ/
He was my bedfellow during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép