TanroDictionary Sổ từ

bedimming

/bɪˈdɪmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bedim.động từ

Ví dụ

  1. The smoke is bedimming the bright sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép