Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedizenđộng từ
Ví dụ
-
The mirror was bedizened with shiny lights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdaɪz(ə)nd/
The mirror was bedizened with shiny lights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép