TanroDictionary Sổ từ

bedlam

/ˈbedləm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viện tinh thần, nhà thương điên.danh từ
  2. Cảnh hỗn loạn ồn ào.danh từ

Ví dụ

  1. The noisy hallway felt like bedlam.

  2. The station turned into bedlam at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép