Nghĩa tiếng Việt
- Người A-rập du cư.danh từ
- Người du cư.danh từ
Tiếng Nhật
- ベドウィンngười Bedouin
Ví dụ
-
The bedouin crossed the desert at dawn.
-
The bedouin moved camp with the seasons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép