Nghĩa tiếng Việt
- Bô (đi ỉa, đi đái của người ốm).danh từ
Tiếng Nhật
- 便器べんきbồn cầu, bồn tiểu, bô
Ví dụ
-
The nurse brought a bedpan to the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbedpæn/
The nurse brought a bedpan to the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép