Nghĩa tiếng Việt
- Thành giường.danh từ
Ví dụ
-
The bedrail kept the child safe at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeˌdreɪl/
The bedrail kept the child safe at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép