TanroDictionary Sổ từ

bedside

/ˈbedsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạnh giường.danh từ

Ví dụ

  1. She kept a lamp at the bedside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép