TanroDictionary Sổ từ

bedsore

/ˈbedsɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng thối loét vì nằm liệt giường.danh từ

Ví dụ

  1. Bedrest helped heal the painful bedsore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép