Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo.danh từ
- Trai đẹp 6 múi.danh từ
Ví dụ
-
The ad showed a smiling beefcake.
-
The poster featured a beefcake in swimwear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép