Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beefđộng từ
Ví dụ
-
She beefed about the cold soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈiːft/
She beefed about the cold soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép