TanroDictionary Sổ từ

beefy

/ˈbiːfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc.tính từ

Ví dụ

  1. He looked beefy after months of training.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép