Nghĩa tiếng Việt
- Lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc.tính từ
Ví dụ
-
He looked beefy after months of training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːfi/
He looked beefy after months of training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép