TanroDictionary Sổ từ

been

/biːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đãđộng từ
  2. (have been) Đã đi, đã đến.động từ

Ví dụ

  1. I have been busy all day long.

  2. We have been to that park before.

  3. It's been a while

    Đã lâu rồi

  4. I've been to Peking once

    tôi đã đi Bắc Kinh một lần

  5. has anyone been during my absence?

    trong khi tôi đi vắng có ai đến không?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép