Nghĩa tiếng Việt
- Đãđộng từ
- (have been) Đã đi, đã đến.động từ
Ví dụ
-
I have been busy all day long.
-
We have been to that park before.
-
It's been a while
Đã lâu rồi
-
I've been to Peking once
tôi đã đi Bắc Kinh một lần
-
has anyone been during my absence?
trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép