TanroDictionary Sổ từ

beep

/biːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng bíp (phát từ máy).danh từ

Ví dụ

  1. The alarm gave a short beep in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép