Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bíp (phát từ máy).danh từ
Ví dụ
-
The alarm gave a short beep in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biːp/
The alarm gave a short beep in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép