Nghĩa tiếng Việt
- Bia; giống bia.tính từ
- Sặc mùi bia; chếnh choáng hơi bia.tính từ
Ví dụ
-
The soup had a beery smell.
-
He spoke with a very beery voice after the party.
-
beery voice
giọng sặc mùi bia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép