TanroDictionary Sổ từ

beery

/ˈbɪəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bia; giống bia.tính từ
  2. Sặc mùi bia; chếnh choáng hơi bia.tính từ

Ví dụ

  1. The soup had a beery smell.

  2. He spoke with a very beery voice after the party.

  3. beery voice

    giọng sặc mùi bia

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép