Nghĩa tiếng Việt
- Sáp ong ((cũng) wax).danh từ
- Đánh sáp (sàn nhà... ).động từ
Ví dụ
-
The candle was made from beeswax.
-
They beeswax the floor every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép