Nghĩa tiếng Việt
- Củ cải đường.danh từ
Ví dụ
-
A beetroot helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːtruːt/
A beetroot helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép