Nghĩa tiếng Việt
- Thịt bò.danh từ
- Số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt).danh từ
- Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).danh từ
- , (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn.danh từ
- , (từ lóng) phàn nàn, than vãn.động từ
- To beef up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự).động từ
Ví dụ
-
We cooked beeves slowly in the pot.
-
The beeves grazed near the fence.
-
Her beeves grew after the long climb.
-
He had beeves about the noisy room.
-
They beeves whenever the food is late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép