TanroDictionary Sổ từ

beeves

/bˈiːvz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt bò.danh từ
  2. Số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt).danh từ
  3. Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).danh từ
  4. , (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn.danh từ
  5. , (từ lóng) phàn nàn, than vãn.động từ
  6. To beef up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự).động từ

Ví dụ

  1. We cooked beeves slowly in the pot.

  2. The beeves grazed near the fence.

  3. Her beeves grew after the long climb.

  4. He had beeves about the noisy room.

  5. They beeves whenever the food is late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép