Nghĩa tiếng Việt
- Xảy đến, xảy ra.động từ
Tiếng Nhật
- 及ぶおよぶđạt tới, lên đến, kéo dài đến, lan tới
Ví dụ
-
We must face whatever may befall us today.
-
whatever may befall
dù đã có xảy ra cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép