Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của befitđộng từ
Ví dụ
-
Such calm behavior befits a good leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪfˈɪts/
Such calm behavior befits a good leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép