TanroDictionary Sổ từ

befitted

/bɪfˈɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của befitđộng từ

Ví dụ

  1. His simple suit befitted the formal event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép