Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, hợp cách.D
Ví dụ
-
They worked befittingly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈftɪŋtɪdʒliː/
They worked befittingly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép