Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của befogđộng từ
Ví dụ
-
The smoke befogged the room for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈfɒɡd/
The smoke befogged the room for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép