Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của befog.động từ
Ví dụ
-
Fog is befogging the whole valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈfɒɡɪŋ/
Fog is befogging the whole valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép