Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beggar.động từ
Ví dụ
-
He is beggaring himself with risky purchases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɡə(r)ɪŋ/
He is beggaring himself with risky purchases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép