Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng nghèo nàn cơ cực.danh từ
- Sự dốt nát thảm hại.danh từ
- Sự ti tiện, sự đê tiện.danh từ
Ví dụ
-
The beggarliness of the village was painful.
-
His beggarliness in math was obvious.
-
We ignored his beggarliness and moved on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép