Nghĩa tiếng Việt
- Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.tính từ
- Dốt nát thảm hại (trí óc).tính từ
- Ti tiện, đê tiện.tính từ
Ví dụ
-
They survived on beggarly wages for many years.
-
That was a beggarli mistake for an expert.
-
His beggarli trick upset the whole class.
-
beggarly wages
đồng lương chết đói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép