TanroDictionary Sổ từ

begged

/bɛɡd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của begđộng từ

Ví dụ

  1. She begged me to stay for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép