Nghĩa tiếng Việt
- Khối bắt đầu.danh từ
Ví dụ
-
He kept the begin block on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈɡɪn ˈblɑːk/
He kept the begin block on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép