TanroDictionary Sổ từ

begin column

/bɪˈɡɪn ˈkɑːləm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột bắt đầu.danh từ

Ví dụ

  1. The begin column was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép