Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu cửa xổ [NB].danh từ
Ví dụ
-
She saw the begin window yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈɡɪn ˈwɪnˌdoʊ/
She saw the begin window yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép