Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The beginner asked for help with the first lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép