TanroDictionary Sổ từ

beginner

/bɪˈɡɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The beginner asked for help with the first lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép