TanroDictionary Sổ từ

begorra

/bɪˈɡɒrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có Chúa chứng giám!O

Ví dụ

  1. Begorra, the cake is bigger than I expected!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép