Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thời gian... ).danh từ
- Sự đánh lừa, sự lừa dối.danh từ
Ví dụ
-
The book was a beguilement during the storm.
-
His friendly talk was pure beguilement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép