Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beguile.động từ
- Lý thú, hấp dẫn.tính từ
Ví dụ
-
She was beguiling the audience with stories.
-
The beguiling game kept us busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép