TanroDictionary Sổ từ

beguiling

/bɪˈɡaɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beguile.động từ
  2. Lý thú, hấp dẫn.tính từ

Ví dụ

  1. She was beguiling the audience with stories.

  2. The beguiling game kept us busy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép