Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.động từ
- Bắt đầu nói.động từ
Ví dụ
-
They have begun the new project.
-
He begun to explain the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép