Nghĩa tiếng Việt
- Ăn ở, đối xử, cư xử.động từ
Tiếng Nhật
- 振舞うふるまうcư xử, hành động
Ví dụ
-
You should behave kindly towards your new neighbors.
-
to behave kindly towards someone
đối xử tốt với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép