Nghĩa tiếng Việt
- Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.danh từ
- Tập tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good behavior matters in class.
-
The dog's behavior improved quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép