Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về cách cư xử.tính từ
Ví dụ
-
She studied behavioural changes after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈheɪvjərəl/
She studied behavioural changes after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép