Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) hest).danh từ
Ví dụ
-
The behest appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈhest/
The behest appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép