TanroDictionary Sổ từ

behest

/bɪˈhest/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) hest).danh từ

Ví dụ

  1. The behest appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép