Nghĩa tiếng Việt
- Chịu ơn.tính từ
Ví dụ
-
I am beholden to you for your kind help.
-
I am much beholden to you for your kind help
tôi chịu ơn anh nhiều về sự giúp đỡ của anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép