TanroDictionary Sổ từ

beholden

/bɪˈhəʊldən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu ơn.tính từ

Ví dụ

  1. I am beholden to you for your kind help.

  2. I am much beholden to you for your kind help

    tôi chịu ơn anh nhiều về sự giúp đỡ của anh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép