Nghĩa tiếng Việt
- Người xem, người ngắm; khán giả.danh từ
- người chứng kiến, người được mục kích.danh từ
Ví dụ
-
Every beholder noticed the painting at once.
-
She was a quiet beholder at the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép