TanroDictionary Sổ từ

behoove

/bɪˈhəʊv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải có nhiệm vụ.động từ

Ví dụ

  1. It behooves us to arrive on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép