Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của behoove.động từ
Ví dụ
-
It behooving him to finish the job on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeˌhuːfɪŋ/
It behooving him to finish the job on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép