Nghĩa tiếng Việt
- Được trang trí hoặc tô điểm bằng đồ châu báu.tính từ
Ví dụ
-
The bejewelled box sparkled on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdʒuːəld/
The bejewelled box sparkled on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép