Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belabour.động từ
Ví dụ
-
He was belabouring the point too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈleɪbə(r)ɪŋ/
He was belabouring the point too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép