Nghĩa tiếng Việt
- Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.động từ
- (từ lóng) đứng lại!; được rồi.O
Ví dụ
-
They belaid the boat near the dock.
-
Belaid, we are ready to go.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép