Nghĩa tiếng Việt
- Đến muộn, đến chậm.tính từ
- Bị tối bất chợt (khách đi đường... ).tính từ
Ví dụ
-
She sent a belated birthday card to her friend.
-
We became belated on the dark road home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép