TanroDictionary Sổ từ

belated

/bɪˈleɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến muộn, đến chậm.tính từ
  2. Bị tối bất chợt (khách đi đường... ).tính từ

Ví dụ

  1. She sent a belated birthday card to her friend.

  2. We became belated on the dark road home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép