Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng hai màu.danh từ
Ví dụ
-
He wore a bright belcher with his coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛltʃər/
He wore a bright belcher with his coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép