Nghĩa tiếng Việt
- Tháp chuông.danh từ
Tiếng Nhật
- 鐘楼しょうろうgác chuông, tháp chuông
Ví dụ
-
The bell rang from the belfry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbelfri/
The bell rang from the belfry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép